UBND XÃ PHÚ THÁI TRƯỜNG MẦM NON KIM LIÊN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  |
Số: 180/GM | Phú Thái, ngày 03 tháng 9 năm 2026 |
THƯ MỜI
Về việc báo giá thực phẩm cho năm học 2026-2027
Kính gửi: ……………………………………………………
Nhằm đảm bảo chất lượng bữa ăn bán trú cho học sinh trong năm học 2026-2027, Trường Mầm non Kim Liên trân trọng kính mời Quý đơn vị/cá nhân có năng lực và uy tín trong lĩnh vực cung cấp thực phẩm đến tham gia quá trình tuyển chọn nhà cung cấp thực phẩm cho nhà trường.
1. Nội dung mời thầu:
- Cung cấp thực phẩm tươi sống (chi tiết theo phụ lục) và các mặt hàng thiết yếu phục vụ bữa ăn bán trú.
- Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
- Có nguồn gốc rõ ràng, hóa đơn chứng từ đầy đủ.
2. Thời gian nhận hồ sơ:
Từ ngày 03 tháng 9 năm 2026 đến hết ngày 04 tháng 9 năm 2026.
3. Địa điểm nhận hồ sơ:
Văn phòng Trường Mầm non Kim Liên.
Nhà trường rất mong nhận được sự quan tâm và hợp tác từ Quý đơn vị để cùng chung tay nâng cao chất lượng chăm sóc học sinh./.
| Nơi nhận: - Như kính gửi; - Lưu VT. | HIỆU TRƯỞNG Phạm Thị Lý |
PHỤ LỤC CHI TIẾT
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Gạo nếp | Kg | 500 |
| 2 | Gạo tẻ 225 | Kg | 9.000 |
| 3 | Bánh mì | Kg | 200 |
| 4 | Bánh đa gạo | Kg | 250 |
| 5 | Miến dong | Kg | 250 |
| 6 | Cà rốt (củ đỏ, vàng) | Kg | 300 |
| 7 | Khoai lang | Kg | 320 |
| 8 | Khoai tây | Kg | 450 |
| 9 | Khoai sọ | Kg | 250 |
| 10 | Bí đao (bí xanh) | Kg | 1.000 |
| 11 | Bí đỏ | Kg | 700 |
| 12 | Rau mồng tơi | Kg | 450 |
| 13 | Rau đay | Kg | 100 |
| 14 | su su | kg | 150 |
| 15 | Rau cải ngọt | kg | 150 |
| 16 | Mướp | Kg | 120 |
| 17 | Cà chua | Kg | 350 |
| 18 | Hành lá | Kg | 70 |
| 19 | cốt dừa | hộp | 60 |
| 20 | Bánh gạo mặn | gói | 199 |
| 21 | Thịt bò loại 1 | Kg | 660 |
| 22 | Thịt gà ta bỏ đầu cổ chân | Kg | 1.150 |
| 23 | Thịt lợn vai sấn | Kg | 2.750 |
| 24 | Thịt lợn nạc mông | Kg | 500 |
| 25 | Thịt vịt | Kg | 382 |
| 26 | Thịt ngan | kg | 300 |
| 28 | Trứng gà ta | Kg | 720 |
| 29 | Xương đuôi | Kg | 1.000 |
| 30 | Xương sườn | Kg | 400 |
| 31 | Đậu Phụ | Kg | 500 |
| 32 | Tôm biển | Kg | 300 |
| 33 | Cua đồng | Kg | 150 |
| 27 | Ngao | kg | 450 |
| 34 | Đỗ xanh | Kg | 175 |
| 35 | Đỗ đen | Kg | 170 |
| 36 | Nấm hương khô | Kg | 20 |
| 37 | Hành khô | Kg | 50 |
| 38 | Gừng củ | Kg | 18 |
| 39 | Tỏi khô | kg | 15 |
| 40 | Dưa hấu | Kg | 280 |
| 41 | Chuối tây | kg | 280 |
| 42 | Táo nhập khẩu | kg | 280 |
| 43 | Cam sành | kg | 280 |
| 44 | Muối trắng | Kg | 87 |
| 45 | Đường kính | Kg | 330 |
| 46 | Dầu ăn Simply 1l | lit | 340 |
| 47 | Mì chính Ajinomoto | Kg | 160 |
| 48 | Nước mắm cá 2l | lit | 160 |
| 49 | Bột canh Vifon | Kg | 162 |
| 50 | Sữa Gold sure | Kg | 180 |